Foundation - Nền tảng

Học 1000+ từ vựng thông dụng nhất trong giao tiếp
Ngữ pháp cơ bản, mở rộng, thiết yếu nhất
Phát âm chuẩn giọng Mỹ ngay từ ban đầu
Học phí: 4.200.000VNĐ / 3 tháng / 36 buổi với giáo viên Việt Nam

THÔNG TIN KHÓA HỌC

  • Khoá học trị mất gốc, củng cố nền tảng tiếng anh căn bản.
  • Sử dụng được 1000+ từ vựng thông dụng nhất trong giao tiếp
  • Nắm rõ các đơn vị nhỏ nhất trong Tiếng Anh: Danh từ, Động từ thường, Động từ To be, Tính từ, Đại từ và cách sử dụng từng loại từ.
  • Luyện phản xạ hỏi và trả lời thành thạo tất cả các mẫu câu giao tiếp căn bản, không cần suy nghĩ dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh và ngược lại.
  • Hiểu và ứng dụng thành thạo các thì sử dụng trong giao tiếp: Hiện tại đơn, tương lai đơn, quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành, hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn.
  • Học những chủ điểm ngữ pháp mở rộng: mệnh đề quan hệ, câu điều kiện, câu tường thuật... Luyện nói tiếng anh một cách bài bản, đúng ngữ pháp và “PRO” hơn.
  • Luyện phát âm chuẩn giọng Mỹ ngay từ đầu, tăng sự tự tin trong giao tiếp.

ĐỐI TƯỢNG THAM GIA

  • Bạn chưa biết gì về tiếng anh và muốn học từ đầu.
  • Bạn bị mất căn bản tiếng anh, nhưng chưa biết bắt đầu lại từ đâu.
  • Bạn có căn bản nhưng kiến thức bị lủng lỗ, phản xạ kém.
  • Bạn có từ vựng nhưng đọc sai, không chuẩn nên không tự tin nói.
  • Bạn muốn luyện phát âm chuẩn giọng Mỹ ngay từ đầu.
  • Bạn cần nền tảng tiếng anh vững chắc để tạo bước đệm học tiếp, nâng cao kĩ năng giao tiếp.
  • Bạn mong muốn học ngữ pháp một cách vui vẻ, năng động, dễ tiếp thu, với nhiều hoạt động thú vị giúp học viên ứng dụng lý thuyết vào giao tiếp dễ dàng nhất.
  • >>>> Aladin sẽ TƯ VẤN LỘ TRÌNH cho từng đối tượng học viên và các kiến thức cần chuẩn bị để có thể tham gia và giao tiếp hàng ngày thông thường bằng tiếng Anh

MỤC TIÊU

  • Nắm rõ các đơn vị nhỏ nhất trong tiếng Anh từ Danh từ, Động từ, Tính từ, Đại từ và cách dùng từng loại từ
  • Học và ghi nhớ nhanh từ vựng nền tảng, cần thiết, bắt buộc phải biết khi nói tiếng Anh
  • Nắm rõ cách sử dụng của các thì căn bản và cực kì quan trọng (thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn)
  • Hiểu tầm quan trọng của âm đuôi (ending sound) và ý thức hình thành phản xạ đọc âm đuôi các từ trong tiếng Anh
  • Học và nắm vững cách phân biệt câu hỏi nghi vấn (yes/no questions) và câu hỏi cụ thể (wh-questions)
  • Nắm vững và thực hành các đoạn hội thoại đơn giản, cần thiết

KẾT QUẢ SAU KHÓA HỌC

  • Bạn sẽ được đào tạo để TỰ TIN,Hết hẳn bệnh MẤT GỐC, lấy lại niềm tin theo con đường học tiếng Anh sau này
  • Được kích thích nói tiếng Anh tối đa và hình thành thói quen nói tiếng Anh
  • Có khả năng hỏi và trả lời các câu hỏi tiếng Anh cơ bản, thông dụng hàng ngày một cách lưu loát
  • Vận dụng được ngay cấu trúc ngữ pháp căn bản và nâng cao vào nhiều tình huống giao tiếp thực tế một cách vui và sinh động, nói không với tình trạng chỉ học lý thuyết suông.
  • Có nền tảng từ vựng, ngữ pháp, phát âm tiếng Anh vững vàng
  • Được truyền cảm hứng, kinh nghiệm từ các Giảng viên nhiệt huyết, giỏi chuyên môn, phát âm chuẩn
  • Được đào tạo theo một LỘ TRÌNH chuẩn hóa qua các phương pháp giảng dạy THEO BẬC THANG và KẾT HỢP giữa lý thuyết và thực hành

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT

ALADIN TỔNG KẾT TẤT CẢ CÁC KIẾN THỨC BÊN DƯỚI TRONG TỪNG BUỔI HỌC - NGAY BUỔI ĐẦU ĐÃ HỌC KẾT HỢP TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP VÀ PHÁT ÂM
Pronunciation 1 (phát âm chuẩn giọng Mỹ)

  • The Alphabet
  • Cách phát âm và phân biệt những cặp nguyên âm ngắn và nguyên âm dài:
    - /ɪ/ /iː/
    - /ʊ/ /uː/
    - /ə/ /ɝː/
    - /ɒ/ /ɔːr/ /ɑːr/
    - /ʌ/ /e/
  • Cách phát âm nguyên âm đôi
    - /oʊ/
    - /aʊ/
    - /eɪ/
    - /aɪ/
    - /ɔɪ/
    - /eə/
    - /ɪə/
    - /ʊr/
  • Học cách tự phát âm 1 từ bằng phiên âm quốc tế (IPA)
Pronunciation 2: Consonants (phụ âm)

  • /ʃ/ vs /s/
  • /tʃ/ vs /dʒ/
  • /ʒ/
  • /θ/ vs /ð/
  • /f/ vs /p/
  • /k/
Noun (Danh từ)

  • Phân biệt Countable nouns (danh từ đếm được) và Uncountable nouns (danh từ không đếm được
  • Từ vựng danh từ về đồ ăn, thức uống
  • Kết hợp động từ và danh từ
Verb (Động từ)

  • Phân biệt Transitive verbs (tha động từ) và Intransitive verbs (tự động từ)
  • Từ vựng Action Verbs
  • Từ vựng Daily Routines
Verb + Noun

  • Cách đặt 1 câu văn đúng
  • Phản xạ mẫu câu 1: Do you Verb Noun?
  • Phản xạ mẫu câu 2: What do you Verb?
  • Từ vựng everyday life Action verbs
Verb 1 to Verb 2

  • Phản xạ mẫu câu 3: Do you Verb 1 to Verb 2 Noun?
  • Phản xạ mẫu câu 4: What do you Verb 1 to Verb 2?
  • Học cụm từ vựng dài
  • Thực hành mẫu câu 5: Do you know how to Verb Noun?
Pronouns (đại từ)

  • Phân biệt Subject Pronouns và Object Pronouns
  • Thực hành phản xạ mẫu câu với chủ ngữ He, She, It
  • Possessive Adj (tính từ sở hữu) và Possessive Pronouns (đại từ sở hữu)
  • Thực hành thay thế danh từ trong câu bằng đại từ
Động từ To be

  • Cách sử dụng động từ To be
  • Động từ to be trong câu khẳng định, phủ định, nghi vấn
  • Thực hành trường hợp bắt buộc đi với động từ To be
  • There is - there are
Adjectives (tính từ)

  • Cách sử dụng tính từ trong câu
  • Tính từ chỉ ngoại hình và tính cách
  • Tính từ chỉ cảm xúc
  • Opposite Adjectives
Comparison of Adjectives (so sánh)

  • So sánh hơn
  • So sánh nhất
  • So sánh cho trường hợp đặc biệt
Review

  • Review
WHO (câu hỏi về người)

  • Từ vựng về Family members
  • Từ vựng về công việc
  • Phản xạ mẫu câu 6: Who do you Verb? / Who do you V1 to V2?
  • Phản xạ mẫu câu 7: Who do you Verb with?
  • Từ vựng Verbs sử dụng để thực hành mẫu Who
  • Thực hành mẫu 8 Who + To be + Noun?
  • /ul>

Where (câu hỏi về nơi chốn)

  • Từ vựng về nơi chốn
  • Giới từ đi kèm với từng loại nơi chốn khác nhau: At, In, On
  • Phản xạ mẫu câu 9: Where do you Verb Noun?/ Where do you V1 to V2 N?/ Where does she V8 N?
  • Phản xạ mẫu câu 10: Where + to be + Noun
When (câu hỏi về thời gian)

  • Giới từ đi với thời gian khác nhau
  • Phản xạ mẫu câu 11: When do you Verb Noun? / When do you V1 to V2 N? / When does she V N?
  • Phản xạ mẫu câu 12: What time do you Verb?
  • Phản xạ mẫu câu 13: When/ What time + To be + Noun?
How 1 (câu hỏi về cách thức như thế nào)

  • Phản xạ mẫu câu 14: How + to be?
  • Phản xạ mẫu câu 15: How + Verb?
How 2 (câu hỏi về cách thức như thế nào)

  • Phản xạ mẫu câu 16: How long does it take to Verb?
  • Phản xạ mẫu câu 17: How often do you Verb?
  • Phản xạ mẫu câu 18: How do you Verb?
What (câu hỏi về cái gì)

Which Noun, Whose Noun (câu về cái nào, của ai)

Question words as Subject (từ để hỏi làm chủ ngữ)

Why (câu hỏi về lý do)

Simple past tense (thì quá khứ đơn)

  • Phân biệt thì quá khứ đơn cho to be và động từ thường
  • Cách phát âm “ed”
  • 50 động từ bất quy tắc phổ biến nhất
  • Phản xạ đặt và hỏi tất cả mẫu câu với thì quá khứ đơn
Simple future tense (thì tương lai đơn)

  • Phản xạ đặt và hỏi tất cả mẫu câu với thì tương lai đơn
  • Thì hiện tại tiếp diễn
Review phản xạ mẫu câu

  • Phản xạ đặt và hỏi tất cả mẫu câu với thì tương lai đơn
  • Thì hiện tại tiếp diễn
Tenses 1

  • Review present simple và present simple continuous
  • Present perfect: công thức và cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành
  • Phản xạ mẫu câu: How long have you V3/ed?
  • Phản xạ mẫu câu: Have you ever V3/ed?
  • Phản xạ mẫu câu: How many times have you V3/ed?
  • Present perfect continuous (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Tenses 2:

  • Past continuous (thì quá khứ tiếp diễn)
  • Past perfect: công thức và cách sử dụng thì quá khứ hoàn thành
  • Will vs Going to (tương lai đơn và tương lai gần)
Verb Function:

Noun phrase (cụm danh từ):

  • Gerund
  • Question words + to infinitive
Noun clause (mệnh đề danh từ)

  • That clause
  • Question words + clause
Adjective 1

  • Review ADJ
  • Phân biệt ADJ-ed và ADJ-ing
  • Phản xạ mẫu câu: It is + ADJ + to Verb
Adjective 2

  • ADJ phrase (cụm tính từ)
  • ADJ clause - Relative clause (mệnh đề quan hệ)
Adverb

  • Trạng từ chỉ thời gian
  • Trạng từ chỉ nơi chốn
  • Adverb clause (Mệnh đề trạng từ)
Conjunctions (từ nối)

Passive voice (câu bị động)

Reported speech (câu tường thuật)

Conditionals (câu điều kiện)

  • Cause (nguyên nhân)
  • Effect (tác động)
  • Time ( thời gian)
  • Concession (tương phản)
Final test

  • Written test (Kiểm tra giấy): grammar (ngữ pháp)
  • Speaking test (Kiểm tra nói) với giáo viên nước ngoài
BẠN CÓ THỂ TIẾP TỤC LEVEL 2 - KHOÁ RUN-UP (LẤY ĐÀ)
ALADIN TỔNG KẾT TẤT CẢ CÁC KIẾN THỨC BÊN DƯỚI TRONG TỪNG BUỔI HỌC - NGAY BUỔI ĐẦU ĐÃ HỌC KẾT HỢP TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP VÀ PHÁT ÂM
PHẦN 1: DANH TỪ (NOUN)

  • Danh từ động vật, thức ăn, đồ vật
  • Danh từ đếm được, danh từ không đếm được
  • Danh từ số ít, danh từ số nhiều
PHẦN 2 + 3: ĐỘNG TỪ (VERB)

  • Danh từ động vật, thức ăn, đồ vật
  • Danh từ đếm được, danh từ không đếm được
  • Danh từ số ít, danh từ số nhiều
PHẦN 4: DANH TỪ + ĐỘNG TỪ ( NOUN + VERB)

  • Kết hợp Danh từ và Động từ
  • Câu hỏi yes/no đơn giản với "do"
PHẦN 5: ĐỘNG TỪ LIỀN NHAU (VERB TO VERB)

  • Thêm " to" vào giữa hai động từ liền nhau
  • Học thêm các cụm từ thông dụng
  • Câu hỏi yes/no với “do” và verb hoặc verb to verb
PHẦN 6: ĐẠI TỪ (PRONOUN)

  • Đại từ số ít, đại từ số nhiều
  • Hoà hợp Đại từ và Động từ
  • Câu hỏi Yes/no với "do" và "does"
PHẦN 7: ĐỘNG TỪ TO BE

  • Cách dùng, vị trí động từ to be
  • Câu hỏi yes/no với "am, is, are"
PHẦN 8: TÍNH TỪ (ADJECTIVE)

  • Từ vựng tính từ đơn giản
  • Cách dùng và vị trí tính từ
  • Câu hỏi Yes/no với "am, is, are"
PHẦN 9: SO SÁNH (COMPARISON)

  • So sánh hơn
  • So sánh nhất
PHẦN 10: REVIEW

  • Câu hỏi nghi vấn (yes/no questions)
PHẦN 11: KIỂM TRA GIỮA KHOÁ (MID-COURSE TEST)

  • KIỂM TRA GIỮA KHOÁ (MID-COURSE TEST)
PHẦN 12: AI? (WHO?)

  • Từ vựng về nghề nghiệp
  • Các mẫu câu hỏi với Who
PHẦN 13: Ở ĐÂU? (WHERE?)

  • Từ vựng về nơi chốn
  • Các mẫu câu hỏi với Where
PHẦN 14: KHI NÀO? (WHEN?)

  • Cách nói giờ
  • Dùng giới từ thời gian
  • Các mẫu câu hỏi với When
PHẦN 15 + 16: NHƯ THẾ NÀO? (HOW?)

  • Thêm từ vựng
  • Các mẫu câu hỏi với How
PHẦN 17: CÁI GÌ (WHAT?)

  • Từ vựng về đồ vật
  • Các mẫu câu hỏi với what
PHẦN 18: CÁI NÀO? (WHICH) CỦA AI (WHOSE)

  • Cách phân biệt câu trả lời cho Which và Whose
  • Các mẫu câu hỏi với Which và Whose
PHẦN 19: TỪ ĐỂ HỎI LÀM CHỦ NGỮ (QUESTION WORDS AS SUBJECTS)

  • Phân biệt câu hỏi chủ ngữ và tân ngữ
  • Ôn lại Who, what, which, whose
PHẦN 20: TẠI SAO? (WHY?)

  • Từ vựng
  • Các mẫu câu hỏi với Why
PHẦN 21: THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST SIMPLE TENSE)

  • Cách dùng thì quá khứ đơn
  • Động từ có quy tắc, bất quy tắc
  • Câu hỏi Yes/ no với “was, were” và “did”
PHẦN 22: THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (FUTURE SIMPLE TENSE AND PRESENT CONTINUOUS TENSE)

  • Thì tương lai đơn
  • Thì hiện tại tiếp diễn
PHẦN 23: ÔN (REVIEW)

  • Ôn Wh-questions
  • Ôn yes/no questions
  • Ôn các thì đã học
PHẦN 24: KIỂM TRA CUỐI KHOÁ (FINAL TEST)

  • KIỂM TRA CUỐI KHOÁ (FINAL TEST)
BẠN CÓ THỂ TIẾP TỤC LEVEL 2 - KHOÁ RUN-UP (LẤY ĐÀ)

ĐIỂM KHÁC BIỆT & LỢI ÍCH CỦA KHOÁ KHỞI ĐỘNG WARM-UP TẠI ALADIN

HỆ THỐNG HỌC TẬP TRỰC TUYẾN BỔ TRỢ

Bên cạnh việc học OFFLINE ngay tại trung tâm, bạn còn được truy xuất hệ thống bài giảng, bài tập online trên trang web và ứng dụng học từ của trung tâm

  • FULL TRUY CẬP

Bạn được truy xuất video 24/07 trong suốt thời gian học tập để xem lại bài, làm bài tập, học từ bằng hình ảnh trên trang web

  • APP HỌC TỪ VỰNG

Bạn được quyền sử dụng miễn phí app học từ vựng với hình ảnh và audio do người bản xứ thu âm với 50 chủ đề giao tiếp

LỢI ÍCH GIA TĂNG

LỢI ÍCH 1: Tốt nghiệp khóa học, bạn có thể tham gia các lớp học chủ đề chuyên giao tiếp

Nếu bạn hoàn thành khóa học, bạn có thể tham gia các khóa học giao tiếp chuyên các chủ đề thông dụng, mở rộng và nâng cao

LỢI ÍCH 2: Giáo viên Việt Nam dạy 100%

Giáo viên Việt Nam sẽ hiệu quả hơn trong việc cung cấp, giải thích kiến thức căn bản cho học viên là người mất gốc hoặc mới bắt đầu.

LỢI ÍCH 3: Giáo viên bản ngữ kiểm chứng kết quả

Học viên có động lực học và được kiểm chứng kỹ năng của mình bằng bài kiểm tra với giáo viên Bản ngữ.

LỢI ÍCH 4: Giáo viên chuyên môn cao

Được truyền đạt và học hỏi những kinh nghiệm, kiến thức từ các giáo viên nhiệt huyết và chuyên môn cao với phong cách giảng dạy sinh động

LỢI ÍCH 5: Tăng sự tự tin trong giao tiếp sau này

Bạn sẽ có hệ thống nền tảng cực kì logic và vững vàng với phát âm, từ vựng và ngữ pháp

LỢI ÍCH 6: App học từ vựng miễn phí

App học với hình ảnh sinh động của 50 chủ đề từ cơ bản đến trung cấp và audio được thu âm bởi người bản xứ

GIẢNG VIÊN & PHƯƠNG PHÁP ĐÀO TẠO

Aladin tuyển chọn các giáo viên có chuyên môn cao, truyền đạt tốt, tận tâm và có kinh nghiệm giảng dạy nhiều năm từ các trung tâm lớn. Aladin nói KHÔNG với lý thuyết suông và vào học là phải nói mỏi miệng! Aladin luôn training giảng viên, luôn cải tiến chương trình và phương pháp giảng dạy để đảm bảo học viên học tốt nhất, giao tiếp chuẩn và tự tin dùng tiếng Anh

PHƯƠNG PHÁP ĐÀO TẠO

  • Phương pháp học theo level BẬC THANG từ thấp lên cao
  • Phương pháp KẾT HỢP giữa ngữ pháp và từ vựng, lý thuyết và thực hành ngay
  • Học ghi nhớ từ vựng qua hình ảnh sống động và gợi từ
  • Gợi các câu hỏi, chủ đề thú vị, kích thích tư duy và tranh luận, nêu quan điểm

HÌNH ẢNH LỚP HỌC

Các học viên tích cực thảo luận, phân tích, trao đổi với bạn học, với Mentor và Giảng viên trong suốt quá trình học.

CẢM NHẬN HỌC VIÊN

HỌC PHÍ & GHI DANH

LỊCH KHAI GIẢNG

Level Ngày Học Giờ Học Ngày khai giảng
Level 1: Khởi động
Mất gốc, cơ bản
Thứ 2 - 4 - 6 18:30 - 20:00 10/04

LỊCH KHAI GIẢNG CÁC LEVEL TIẾP THEO

Level Ngày Học Giờ Học Ngày khai giảng
Level 2: Lấy đà
Ngữ pháp + Speaking
Thứ 3 - 5 - 7 18:30 - 20:00 11/04
Level 3: Dặm nhảy
Chủ đề thông dụng
Thứ 2 - 4 - 6 20:00 - 21:30 15/04
Level 3: Dặm nhảy
Chủ đề thông dụng
Thứ 3 - 5 - 7 20:00 - 21:30 16/04

ĐỊA ĐIỂM HỌC

Địa chỉ học
* Chi nhánh: 376 Võ Văn Tần, Quận 3

** Thời lượng học: 2 tháng ( 16 buổi)


CÁC CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI :

  • * Áp dụng thêm một trong các ƯU ĐÃI sau: 
  • * Mã giới thiệu từ Học viên cũ giảm 200.000 đ
  • * Hoặc Học theo nhóm giảm 200.000 đ
  • GHI DANH COMBO
  • * Combo 2 khóa giảm thêm 300.000đ
  • * Combo 3 khóa giảm thêm 600.000đ
  • * Combo 4 khóa giảm thêm 1.000.000đ
  • * Combo 5 khóa giảm thêm 1.500.000đ

HỌC PHÍ: 3.200.000 Đ CHO 10 SUẤT ĐĂNG KÍ TRƯỚC  25/03 (CÒN 5 SUẤT). GIÁ GỐC 4.400.000 Đ

GHI DANH

TOP